daphne du maurier

Học thuật
Thân thiện
daphne du maurier

A woman writes at her desk with a copy of "Rebecca" by Daphne du Maurier nearby.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một nhà văn nữ người Anh: Daphne du Maurier một tác giả người Anh, nổi tiếng với các tiểu thuyết truyện ngắn mang phong cách kịch -lo (melodrama) tâm lý, thường bối cảnhCornwall.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Daphne du Maurier wrote "Rebecca", a classic of modern literature. (Daphne du Maurier đã viết "Rebecca", một tác phẩm kinh điển của văn học hiện đại.)
    • Many films have been adapted from the works of Daphne du Maurier. (Nhiều bộ phim đã được chuyển thể từ các tác phẩm của Daphne du Maurier.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the style of Daphne du Maurier": theo phong cách của Daphne du Maurier (ám chỉ cốt truyện đầy kịch tính, bí ẩn bầu không khí ám ảnh).
    • The novel's gothic atmosphere is very much in the style of Daphne du Maurier. (Bầu không khí gothic của cuốn tiểu thuyết rất giống phong cách của Daphne du Maurier.)
Biến thể từ gần giống
  • Du Maurier: Cách viết tắt họ của tác giả, thường được dùng để chỉ hoặc các tác phẩm của .
    • This is a first edition Du Maurier. (Đây một ấn bản đầu tiên của Du Maurier.)
Từ đồng nghĩa
  • Author: tác giả.
  • Novelist: tiểu thuyết gia.
Thành ngữ liên quan
  • "A Daphne du Maurier kind of story": một câu chuyện kiểu Daphne du Maurier (thường chỉ một câu chuyện yếu tố bí ẩn, lãng mạn đen tối căng thẳng tâm lý).
    • With its mysterious mansion and hidden secrets, the plot is a real Daphne du Maurier kind of story. (Với dinh thự bí ẩn những bí mật được giấu kín, cốt truyện này đúng một câu chuyện kiểu Daphne du Maurier.)
daphne du maurier

A woman writes at her desk with a copy of "Rebecca" by Daphne du Maurier nearby.

Noun
  1. tác giả người Anh, nổi tiếng với những cuốn tiểu thuyết về kịch -lo (1907-1989)

Từ chứa "daphne du maurier"